bietviet

tị

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) jealous; (2) tiny bit; small, tiny, little; (3) sixth year of the Chinese zodiac (“snake”)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ sáu trong địa chi [lấy rắn làm tượng trưng; sau thìn trước ngọ], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam giờ Tị (từ 9 giờ sáng đến 11 giờ trưa) ~ năm Tị ~ tuổi Tị
V tỏ ra không bằng lòng trước cái người khác được hưởng, vì so sánh và cho rằng mình bị thiệt con chị tị con em ~ nó tị với tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 35 occurrences · 2.09 per million #12,797 · Advanced

Lookup completed in 163,364 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary