| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) jealous; (2) tiny bit; small, tiny, little; (3) sixth year of the Chinese zodiac (“snake”) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [thường viết hoa] kí hiệu thứ sáu trong địa chi [lấy rắn làm tượng trưng; sau thìn trước ngọ], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam | giờ Tị (từ 9 giờ sáng đến 11 giờ trưa) ~ năm Tị ~ tuổi Tị |
| V | tỏ ra không bằng lòng trước cái người khác được hưởng, vì so sánh và cho rằng mình bị thiệt | con chị tị con em ~ nó tị với tôi |
| Compound words containing 'tị' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tị nạn | 463 | refugee; to flee from danger |
| ghen tị | 86 | Envy |
| người tị nạn | 25 | refugee |
| ganh tị | 20 | envious, jealous |
| tắc tị | 2 | tắc hoàn toàn, không thông, không thoát ra được |
| tị hiềm | 2 | to avoid suspicion |
| dân tị nạn | 1 | refugee |
| bé tí tị | 0 | very tiny |
| bé tị | 0 | very small, tiny |
| hiềm tị | 0 | to hate; hatred |
| hồi tị | 0 | decline judging |
| một người tị nạn | 0 | a refugee |
| một người tị nạn chánh trị | 0 | political refugee |
| một thằng tị nạn | 0 | a refugee |
| người tị nạn Việt Nam | 0 | Vietnamese refugee |
| người Việt Nam tị nạn | 0 | Vietnamese refugee |
| suy tị | 0 | Be envious envy |
| theo diện tị nạn | 0 | as a refugee |
| thằng tị nạn | 0 | refugee |
| trại tị nạn | 0 | refugee camp |
| tí tị | 0 | small, tiny |
| tị nạn chánh trị | 0 | political refugee |
| tị nạn chính trị | 0 | political refugee |
| tị nạnh | 0 | to envy, be jealous of |
| xin tị nạn | 0 | to request asylum, refuge |
| xin tị nạn chính trị | 0 | to request political asylum |
| đào tị | 0 | refugee |
| đạo luật tị nan | 0 | refugee act |
| động một tị là | 0 | at the slightest provocation |
Lookup completed in 163,364 µs.