| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to seize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cơ quan nhà nước] lập danh mục và niêm phong tài sản của một người nào đó [thường do phạm tội] để phát mại hoặc tịch thu | cơ quan điều tra đã tịch biên tài sản của anh ta |
Lookup completed in 179,172 µs.