| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tính tổng số khối lượng của hàng, không kể bao bì | tịnh hàng vào kho ~ tịnh lương thực đã đóng bao |
| A | chỉ tính khối lượng thật của hàng, không kể bao bì | khối lượng tịnh |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định nêu ra sau đó | tịnh không một bóng người ~ tịnh không một tiếng động |
| N | tượng [trong cỗ bài tam cúc hoặc cờ tướng] | lên tịnh |
| Compound words containing 'tịnh' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thanh tịnh | 36 | tranquil, restful |
| tịnh tiến | 31 | advance equally |
| tịnh xá | 20 | nhà thanh tịnh; thường dùng để chỉ nơi ở của người tu hành |
| tịnh độ | 13 | (Buddhism) pure land |
| an tịnh | 2 | quiet, peaceful |
| chay tịnh | 2 | strictly austere (as a Buddhist) |
| tịnh giới | 1 | (Buddhism) pure sojourn |
| tịnh vô | 1 | hoàn toàn không, tuyệt đối không |
| chuyển động tịnh tiến | 0 | chuyển động của vật rắn trong đó mỗi đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn song song với chính nó |
| tịnh đế | 0 | issue of the same root |
| u tịnh | 0 | quiet and dark |
Lookup completed in 161,668 µs.