bietviet

tịnh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tính tổng số khối lượng của hàng, không kể bao bì tịnh hàng vào kho ~ tịnh lương thực đã đóng bao
A chỉ tính khối lượng thật của hàng, không kể bao bì khối lượng tịnh
I từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định nêu ra sau đó tịnh không một bóng người ~ tịnh không một tiếng động
N tượng [trong cỗ bài tam cúc hoặc cờ tướng] lên tịnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 195 occurrences · 11.65 per million #5,566 · Advanced

Lookup completed in 161,668 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary