bietviet

tịt

Vietnamese → English (VNEDICT)
plugged up, dud
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mẩn muỗi đốt, nổi tịt đầy chân
A ở trạng thái bị bịt kín hoàn toàn, không có chỗ hở thông ra với bên ngoài đóng tịt cửa lại ~ lấp tịt cửa hang
A ở trạng thái bị làm cho hoàn toàn không có phần nào nhô lên, thò ra trên bề mặt cả đóng tịt cái đinh vào tường ~ ấn tịt chiếc que xuống mặt đất
A ở trạng thái sát hẳn xuống dưới, tưởng như không còn thấy có chiều cao nữa nhà cửa thấp tịt ~ người lùn tịt
A ở trạng thái không có hoặc không còn khả năng nào đó theo như bình thường, tựa như hoạt động hoặc tác dụng bị chặn hẳn lại máy chạy được một lúc lại tịt ~ trả lời được mấy câu là tịt
A từ biểu thị mức độ triệt để của một hành vi nhằm tự tạo cho mình một trạng thái hoàn toàn tiêu cực sợ quá, nhắm tịt mắt lại ~ ở tịt đấy, không về ~ biết nhưng cứ lờ tịt đi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 206,959 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary