tịt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| plugged up, dud |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mẩn |
muỗi đốt, nổi tịt đầy chân |
| A |
ở trạng thái bị bịt kín hoàn toàn, không có chỗ hở thông ra với bên ngoài |
đóng tịt cửa lại ~ lấp tịt cửa hang |
| A |
ở trạng thái bị làm cho hoàn toàn không có phần nào nhô lên, thò ra trên bề mặt cả |
đóng tịt cái đinh vào tường ~ ấn tịt chiếc que xuống mặt đất |
| A |
ở trạng thái sát hẳn xuống dưới, tưởng như không còn thấy có chiều cao nữa |
nhà cửa thấp tịt ~ người lùn tịt |
| A |
ở trạng thái không có hoặc không còn khả năng nào đó theo như bình thường, tựa như hoạt động hoặc tác dụng bị chặn hẳn lại |
máy chạy được một lúc lại tịt ~ trả lời được mấy câu là tịt |
| A |
từ biểu thị mức độ triệt để của một hành vi nhằm tự tạo cho mình một trạng thái hoàn toàn tiêu cực |
sợ quá, nhắm tịt mắt lại ~ ở tịt đấy, không về ~ biết nhưng cứ lờ tịt đi |
Lookup completed in 206,959 µs.