bietviet

tọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cram
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cho vào một chỗ nào đó và dồn xuống cho thật đầy, thật chặt tọng giẻ vào mồm ~ tọng cát vào bao
V ăn một cách thô tục, tham lam, chỉ cốt cho được nhiều tọng cho đầy dạ dày vào ~ tọng đi chứ mày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 193,138 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary