bietviet

tọt

Vietnamese → English (VNEDICT)
swiftly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển vào nơi kín đáo bằng động tác rất nhanh, gọn con chuột tọt vội vào hang ~ anh ta tọt xuống hầm rồi
R bằng một động tác nhanh và đột ngột sợ quá, chạy tọt vào nhà ~ bỏ tọt miếng bánh vào miệng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 188,313 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary