| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| swiftly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển vào nơi kín đáo bằng động tác rất nhanh, gọn | con chuột tọt vội vào hang ~ anh ta tọt xuống hầm rồi |
| R | bằng một động tác nhanh và đột ngột | sợ quá, chạy tọt vào nhà ~ bỏ tọt miếng bánh vào miệng |
Lookup completed in 188,313 µs.