bietviet

tỏ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to express, declare
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A sáng rõ trăng tỏ ~ ngọn đèn khi tỏ khi mờ
V hiểu rõ, biết rõ tỏ lòng nhau ~ trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng)
V bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ tôi tỏ thái độ phản đối với họ ~ anh ấy đã tỏ tình với cô
V biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v.v., cho người khác thấy rõ tỏ lòng biết ơn ~ tỏ thái độ thân thiện ~ đứa bé tỏ ra rất thông minh, tháo vát
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 129 occurrences · 7.71 per million #6,963 · Advanced

Lookup completed in 195,043 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary