| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to show, prove to be, appear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ | nó tỏ vẻ khó chịu với tôi |
Lookup completed in 180,518 µs.