| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| speed; to turn up (over), blow up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ | tốc chăn vùng dậy |
| N | tốc độ [nói tắt] | cho xe tăng tốc ~ hộp giảm tốc |
| Compound words containing 'tốc' (57) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tốc độ | 3,501 | rate, speed, velocity |
| vận tốc | 634 | speed, velocity |
| cao tốc | 561 | high speed |
| tăng tốc | 228 | to accelerate, increase speed, go faster |
| gia tốc | 171 | acceleration; to accelerate, speed up |
| giảm tốc | 41 | reduce speed, slow down |
| tốc hành | 40 | express |
| cấp tốc | 36 | swift, urgent, very fast, intense |
| tức tốc | 31 | instantly, right away |
| thần tốc | 29 | at lightning speed. lightning-fast |
| máy gia tốc | 27 | accelerator |
| tốc ký | 20 | shorthand |
| tàu tốc hành | 7 | express train |
| tốc chiến | 6 | to make a sudden attack |
| tốc lực | 5 | sức chạy nhanh [của máy móc] |
| hộc tốc | 2 | Breathless |
| đường cao tốc | 2 | highway, motorway, throughway, freeway |
| biến tốc | 1 | làm thay đổi tốc độ |
| lưu tốc | 1 | tốc độ của dòng chảy |
| tăng tốc độ | 1 | to accelerate, increase speed, go faster |
| tốc độ cao | 1 | high speed |
| bàn đạp gia tốc | 0 | accelerator |
| bắn tốc độ | 0 | [lực lượng cảnh sát giao thông] dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí |
| bộ bánh xe giảm tốc | 0 | double reduction gear |
| bộ điều chỉnh tốc độ | 0 | speed regulator |
| bộ điều tốc | 0 | speed regulator |
| bộ điều tốc tác động nhanh | 0 | fast-acting speed regulator |
| chuyển tải cao tốc | 0 | high speed transport |
| chạy quá tốc độ | 0 | to speed, go over the speed limit |
| công nghệ truy nhập gói tốc độ cao | 0 | high speed packet access (HSPA) |
| gia tăng với tốc dộ | 0 | to grow at a rate of, speed of |
| giữ tốc độ | 0 | to maintain a steady speed |
| hiện tốc | 0 | remaining velocity, terminal velocity |
| hoả tốc | 0 | rất gấp, không được phép chậm trễ |
| hệ thống điều tốc | 0 | speed regulation system |
| hỏa tốc | 0 | express |
| hộp giảm tốc | 0 | thiết bị dùng để làm giảm tốc độ và có thể đảo chiều |
| hộp tốc độ | 0 | hộp chứa bộ bánh răng có thể ăn khớp với nhau theo nhiều kiểu phối hợp khác nhau để biến đổi tỉ số vòng quay giữa trục đầu và trục cuối |
| lái xe quá tốc độ | 0 | to drive too fast, speed, be speeding |
| phản ứng thần tốc | 0 | lighting fast reaction |
| rụng tốc | 0 | to lose one’s hair |
| siêu tốc | 0 | có tốc độ rất cao, vượt xa tốc độ bình thường |
| tông tốc | 0 | [nói] liền một mạch hết mọi điều, không suy tính, cân nhắc gì cả |
| tốc hoạ | 0 | vẽ nhanh để ghi lại những nét cơ bản |
| tốc kí | 0 | ghi nhanh theo kịp lời nói bằng hệ thống kí hiệu đơn giản |
| tốc thành | 0 | accomplish quickly |
| tốc độ chóng | 0 | speed, velocity; quick, fast |
| tốc độ dữ liệu | 0 | data (transmission) rate |
| tốc độ thấp | 0 | low speed |
| tốc độ trung bình | 0 | medium speed |
| vượt tốc | 0 | excess speed |
| vậ tốc | 0 | speed (of winds) |
| vận tốc gió | 0 | wind speed |
| với tốc độ | 0 | at a speed of, at a rate of |
| với tốc độ nhanh | 0 | quickly, rapidly |
| với vận tốc gió lên đến 60 knots | 0 | with winds of up to 60 knots |
| điều tốc | 0 | speed regulation |
Lookup completed in 206,040 µs.