| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ultimatum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt | gửi tối hậu thư, buộc phải đầu hàng vô điều kiện |
Lookup completed in 166,969 µs.