| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| most-favored nation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nước được một nước khác cho được hưởng những ưu đãi nhất định về mặt kinh tế, trong quan hệ với nước khác đó | được hưởng chế độ tối huệ quốc |
Lookup completed in 158,784 µs.