bietviet

tối huệ quốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
most-favored nation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nước được một nước khác cho được hưởng những ưu đãi nhất định về mặt kinh tế, trong quan hệ với nước khác đó được hưởng chế độ tối huệ quốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 158,784 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary