| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pitch-dark, pitch-black | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tối đến mức có cảm giác như mọi nguồn ánh sáng từ mọi phía đều bị bịt kín hết | nhà cửa tối om ~ trời tối om như mực |
Lookup completed in 204,298 µs.