| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pitch-dark, pitch-black | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tối vì không có ánh sáng của trăng, sao | "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (Cdao) |
Lookup completed in 202,622 µs.