bietviet

tốp

Vietnamese → English (VNEDICT)
small group
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhóm gồm một số ít người hoặc vật, cùng đi hoặc cùng hoạt động với nhau tốp lính ~ đi thành từng tốp ~ mỗi tốp thợ có 5 người
V ngừng lại, hãm lại xe tốp máy ~ nó tốp câu chuyện của thằng em lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 137 occurrences · 8.19 per million #6,737 · Advanced

Lookup completed in 155,787 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary