| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| small group | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhóm gồm một số ít người hoặc vật, cùng đi hoặc cùng hoạt động với nhau | tốp lính ~ đi thành từng tốp ~ mỗi tốp thợ có 5 người |
| V | ngừng lại, hãm lại | xe tốp máy ~ nó tốp câu chuyện của thằng em lại |
| Compound words containing 'tốp' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tốp ca | 0 | hình thức biểu diễn nghệ thuật, do một tốp năm bảy người cùng hát |
Lookup completed in 155,787 µs.