| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| well-matched couple | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đôi nam nữ] có sự tương xứng, hoà hợp với nhau để làm thành hoặc có thể trở thành cặp vợ chồng hạnh phúc | "Chàng đà yên phận tốt đôi, Em nay lẻ bạn mồ côi một mình." (Cdao) |
Lookup completed in 181,224 µs.