| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| common soldier, cannon fodder | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | con bài có giá trị thấp nhất trong các con bài tam cúc; thường dùng để ví kẻ bị người khác sai khiến, coi không ra gì | |
Lookup completed in 161,586 µs.