| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| poor, bad, mediocre | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | kém hơn nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả | loại vải tồi ~ tay thợ tồi ~ trí nhớ quá tồi! |
| A | xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử | cư xử tồi ~ thằng cha rất tồi! |
| Compound words containing 'tồi' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tồi tệ | 457 | mean, bad |
| tồi tàn | 20 | quá tồi, đến mức thảm hại |
| tồi tàn trạng từ | 0 | in a bad state, in bad condition |
| đồ tồi | 0 | |
Lookup completed in 172,737 µs.