| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exist, remain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đang còn lại, chưa được giải quyết, xử lí, v.v. | hàng tồn ~ còn tồn lại nhiều đơn từ chưa giải quyết |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tồn tại | to last | clearly borrowed | 存在 cyun4 zoi6 (Cantonese) | 存在, cún zài(Chinese) |
| Compound words containing 'tồn' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tồn tại | 3,968 | to exist, remain, survive, last; existence, life |
| bảo tồn | 1,771 | to preserve, conserve, keep, maintain |
| sinh tồn | 224 | exixtance; to survive, exist |
| tồn kho | 82 | storage, inventory; in stock |
| trường tồn | 21 | perpetual, immortal, everlasting |
| tồn đọng | 10 | unsold; shortcomings |
| tồn vong | 8 | to appear and disappear, exist and not exist, be and not be |
| ôn tồn | 6 | soft, mild, moderate |
| lưu tồn | 4 | lưu lại, còn giữ được |
| tồn trữ | 4 | to keep, preserve, conserve, store |
| tồn nghi | 3 | có điểm, có chỗ đang còn nghi ngờ, chờ được xác minh [thường nói về vấn đề nghiên cứu] |
| tồn dư | 2 | còn lại, thừa lại do chưa được giải quyết, xử lí hết |
| cộng tồn | 1 | to coexist |
| tồn khố | 1 | storage |
| tồn lưu | 1 | còn lại do chưa được xử lí hoặc phân giải hết [thường nói về cái độc hại] |
| tồn sinh | 1 | to survive |
| tồn tích | 1 | to save, savings |
| bảo tồn bảo tàng | 0 | to preserve, care for and display |
| hàng hóa tồn trữ | 0 | stored merchandise |
| lý do tồn tại | 0 | reason for being; raison d’être |
| mối đe dọa cho sự tồn tại | 0 | a threat to the existence |
| mức tồn kho | 0 | inventory level |
| thuế tồn khố | 0 | storage fee |
| tranh tồn | 0 | to struggle to exist, struggle to live |
| tồn căn | 0 | stub |
| tồn cảo | 0 | posthumous writings |
| tồn cổ | 0 | conservative, preserving the past |
| tồn giữ | 0 | còn giữ lại, không để mất đi, hoặc không giao nộp |
| tồn khoản | 0 | (bank) deposit |
| tồn mệnh | 0 | to survive |
| tồn quĩ | 0 | xem tồn quỹ |
| tồn quỹ | 0 | cash balance, balance |
| tồn tại lâu | 0 | to last long, survive for long |
| tồn tại lâu nữa | 0 | to not last much longer |
| tồn tại xã hội | 0 | toàn bộ nói chung những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội |
| tồn ứ | 0 | tồn nhiều đến mức ứ lại, không di chuyển hoặc không giải quyết được |
| vẫn còn tồn tại | 0 | to still exist |
| vẫn còn tồn tại cho tới ngày nay | 0 | to still exist up to the present day |
| vẫn tồn tại lỗi | 0 | still broken, vulnerable, defective |
| đấu tranh sinh tồn | 0 | struggle for life or existence or survival |
Lookup completed in 182,854 µs.