| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| storage, inventory; in stock | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hàng hoá] còn đọng lại trong kho, chưa được sử dụng hoặc tiêu thụ hết | hàng tồn kho ~ tiêu thụ nốt số sản phẩm còn tồn kho |
Lookup completed in 162,602 µs.