bietviet
main
→ search
tồn nghi
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
có điểm, có chỗ đang còn nghi ngờ, chờ được xác minh [thường nói về vấn đề nghiên cứu]
tên tác giả của cuốn sách đang còn là vấn đề tồn nghi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare
3 occurrences · 0.18 per million
#26,190 · Specialized
Lookup completed in 159,209 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary