| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| progenitor, founder, initiator, patron saint | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ông tổ lập ra một giáo phái hoặc lập ra một nghề [thường được người đời sau tôn thờ] | tổ sư phái Trúc Lâm ~ tổ sư nghề dệt |
| N | từ dùng làm tiếng chửi | tổ sư nhà mày! |
Lookup completed in 170,850 µs.