| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to damage, harm; (2) expensive, costly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm mất mát, làm thiệt hại đến | làm tổn thanh danh ~ hao binh tổn tướng (tng) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tổng thống | the president | clearly borrowed | 總統 zung2 tung2 (Cantonese) | 總統, zǒng tǒng(Chinese) |
| Compound words containing 'tổn' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tổn thất | 874 | to lose; loss |
| tổn thương | 811 | to hurt, damage, wound, injure, harm |
| tổn hại | 241 | to harm, hurt, damage; hurt, damage; harmful |
| phí tổn | 46 | charge, cost, expense |
| hao tổn | 38 | to waste, squander |
| thương tổn | 32 | to damage, hurt, harm, injure |
| làm tổn hại | 28 | to harm, hurt, damage, injure |
| tổn phí | 1 | cost, expenditure, outlay, expense |
| báo cáo tổn thất | 0 | casualty report |
| bị tổn hại | 0 | to be harmed, damaged |
| bị tổn thương | 0 | to be hurt, be wounded |
| gây tổn hại đến | 0 | to damage, cause damage to |
| hao binh tổn tướng | 0 | to lose soldiers and officers |
| khỏi trả phí tổn | 0 | free of charge |
| phí tổn chuyên chờ | 0 | transportation cost |
| phí tổn sản xuất | 0 | production cost |
| phí tổn điện thoại | 0 | telephone charges, bill |
| suy tổn | 0 | worsen, decline |
| sự tổn hại | 0 | damage, harm |
| tổn phản công | 0 | general counteroffensive |
| tổn thương sự cạnh tranh | 0 | to hurt competition |
| tổn thất hậu quả | 0 | consequential loss |
| tổn thất nhân mạng | 0 | loss of life, deaths, casualties |
| tổn thọ | 0 | to shorten one’s life |
Lookup completed in 248,209 µs.