| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bản dự toán chung của ngân sách trong một thời kì, thường một năm, hoặc bản dự toán chung các khoản chi cho toàn bộ các hạng mục công trình | bản tổng dự toán ngân sách |
Lookup completed in 161,692 µs.