bietviet

tổng dự toán

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bản dự toán chung của ngân sách trong một thời kì, thường một năm, hoặc bản dự toán chung các khoản chi cho toàn bộ các hạng mục công trình bản tổng dự toán ngân sách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 161,692 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary