| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to summarize, sum up; summary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhìn lại toàn bộ việc đã làm, khi đã kết thúc hoặc sau một giai đoạn, để có sự đánh giá, rút ra những kết luận chung | chúng tôi đã tổng kết đơn giá cuối năm ~ tổng kết tình hình |
Lookup completed in 172,683 µs.