| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| general counter-offensive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phản công trên toàn bộ các mặt trận nhằm giành thắng lợi quyết định trong chiến tranh | quân ta tổng phản công vào sào huyệt của địch |
Lookup completed in 206,037 µs.