bietviet

tộc người

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng [có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc] tộc người Chăm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 114 occurrences · 6.81 per million #7,382 · Advanced

Lookup completed in 175,443 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary