bietviet

tội gì

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý cho rằng không nên làm việc nói đến ngay sau đó, vì nếu làm như vậy là không hay hoặc vì thực tế có thể làm khác, tốt hơn có xe tội gì phải đi bộ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 178,079 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary