| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pity, take pity on somebody | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đáng thương vì gặp phải cảnh ngộ đau khổ, không may | cảnh mẹ goá con côi trông thật tội nghiệp ~ đứa trẻ tội nghiệp |
| A | từ biểu thị ý thương hại, thông cảm | đừng mắng nó, tội nghiệp! |
Lookup completed in 157,949 µs.