bietviet

tờ rơi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tờ giấy nhỏ có nội dung vận động, tuyên truyền hay quảng cáo, được rải, thả ở chỗ đông người hoặc được phát một cách rộng rãi phát tờ rơi tuyên truyền về 'kế hoạch hoá gia đình'
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 188,411 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary