bietviet

tờ trình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N văn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề để trình lên cấp trên xem xét, phê duyệt tờ trình về dự án Luật doanh nghiệp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 173,062 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary