bietviet

tợn

Vietnamese → English (VNEDICT)
bold, mighty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A xem dữ [ng1] con chó rất tợn ~ mặt để râu quai nón trông khá tợn
A bạo đến mức liều lĩnh, không biết sợ hãi là gì lão ta tợn lắm, chẳng sợ gì hết
A ở mức độ cao một cách khác thường [thường hàm ý chê] trời rét tợn ~ được thể càng khóc tợn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 200,431 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary