| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bold, mighty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | xem dữ [ng1] | con chó rất tợn ~ mặt để râu quai nón trông khá tợn |
| A | bạo đến mức liều lĩnh, không biết sợ hãi là gì | lão ta tợn lắm, chẳng sợ gì hết |
| A | ở mức độ cao một cách khác thường [thường hàm ý chê] | trời rét tợn ~ được thể càng khóc tợn |
| Compound words containing 'tợn' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dữ tợn | 40 | violent, ferocious, fierce |
| hung tợn | 34 | fierce, cruel, violent |
| táo tợn | 6 | bold, daring |
| tợn tạo | 0 | tợn, không biết sợ, không kiêng nể, e dè [nói khái quát] |
Lookup completed in 200,431 µs.