| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gather, assemble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tập trung dần lại, đọng dần lại một nơi, làm cho đông thêm, nhiều thêm | máu tụ lại nhiều hơn ~ sương tụ thành giọt trên lá ~ bọn trẻ tụ lại thành đám đông |
| N | tụ điện [nói tắt] | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phong tục | the custom | clearly borrowed | 風俗 fung1 zuk6 (Cantonese) | 風俗, fēng sú(Chinese) |
| Compound words containing 'tụ' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hội tụ | 277 | to converge |
| tụ tập | 252 | to gather, meet, assemble |
| lãnh tụ | 228 | leader, father-figure |
| tích tụ | 191 | to assemble, agglomerate, mass together, pile up |
| đoàn tụ | 170 | to bring together, (re)unite, gather, join |
| ngưng tụ | 138 | condense |
| tụ họp | 119 | to gather, assemble |
| quy tụ | 95 | to gather, assemble, converge, collect |
| tụ điện | 49 | capacitor |
| bồi tụ | 46 | tích tụ và bồi đắp phù sa |
| sự hội tụ | 32 | convergence |
| tụ điểm | 22 | điểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó |
| tụ hội | 20 | to converge |
| quần tụ | 14 | to assemble, gather together, collect, group |
| kết tụ | 13 | agglomerate |
| tụ huyết trùng | 4 | bệnh dịch của gia súc, gây tụ máu, xuất huyết ở các khí quan, phủ tạng |
| cuộc tụ tập | 1 | assembly, gathering, meeting |
| quây tụ | 1 | cluster round, rally round |
| bộ tụ điện ăng ten | 0 | antenna shortening condenser |
| cái tụ điện | 0 | capacitor |
| dồn tụ | 0 | dồn lại, tụ lại từ nhiều nơi, nhiều hướng khác nhau |
| Hán tụ | 0 | Chinese character, Hanzi |
| hằng số hội tụ | 0 | lumped constants |
| lãnh tụ cao cấp | 0 | high ranking leader |
| qui tụ | 0 | to assemble, gather |
| thấu kính hội tụ | 0 | converging lens |
| tụ bù | 0 | capacitor banks |
| tụ bù ngang | 0 | shunt capacitor bank |
| tụ cư | 0 | tập trung sinh sống tại một khu vực |
| tụ xoay | 0 | tụ điện dùng để điều chỉnh độ lớn của điện dung |
| đoàn tụ gia đình | 0 | to (re)unite a family |
Lookup completed in 158,210 µs.