| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gather, assemble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cùng nhau tập hợp lại một nơi với mục đích nhất định | chúng tôi tụ họp ở sân trường ~ mọi người đã tụ họp đông đủ |
Lookup completed in 160,552 µs.