| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tradition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | truyền khẩu lại từ xưa trong dân gian [thường dùng ở đầu lời kể một truyền thuyết] | tục truyền ông Gióng dẹp giặc xong thì cưỡi ngựa sắt về trời |
Lookup completed in 198,601 µs.