| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gather | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau | mọi người tụm lại một chỗ để bàn tán |
| Compound words containing 'tụm' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| túm tụm | 0 | từ gợi tả trạng thái xúm nhau lại, dồn thật sát vào nhau trên một khoảng hẹp |
Lookup completed in 165,291 µs.