| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to recite, chant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đọc kinh Phật với giọng to, đều đều | tụng kinh niệm Phật |
| Compound words containing 'tụng' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tố tụng | 116 | to litigate |
| ca tụng | 72 | to congratulate, praise, eulogize |
| truyền tụng | 43 | handed down or transmitted orally |
| kiện tụng | 38 | case, lawsuit |
| xưng tụng | 29 | to praise, commend, extol, eulogize |
| tranh tụng | 21 | institute proceedings against someone |
| chúc tụng | 20 | to complement, praise, toast |
| tham tụng | 17 | attaché |
| tán tụng | 14 | to sing the praise of |
| tụng niệm | 10 | to chant prayers, pray |
| tụng ca | 7 | chant of worship |
| nhật tụng | 1 | daily (prayer) |
| kinh nhật tụng | 0 | daily prayer |
| luật tố tụng dân sự | 0 | luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự |
| luật tố tụng hình sự | 0 | luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án hình sự |
| tạp tụng | 0 | small law-suit |
Lookup completed in 165,205 µs.