bietviet

tụt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to slide down, fall behind, drop behind
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển từ trên cao xuống, bằng cách bám vào một vật và tự buông mình xuống dần dần thằng bé tụt xuống đất
V rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí và di chuyển xuống một vị trí thấp hơn một cách tự nhiên nó bị tụt xuống hố ~ tụt dép đi chân không ~ kính tụt xuống tận mũi ~ quần tụt đến gối
V giảm xuống, hạ thấp xuống một cách rõ rệt về số lượng, mức độ, trình độ, v.v. nhiệt độ tụt xuống thấp
V rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí để lùi lại phía sau nó tụt lại phía sau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 52 occurrences · 3.11 per million #10,785 · Advanced

Lookup completed in 228,150 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary