| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chest, cupboard, wardrobe, closet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đựng, thường bằng gỗ, hình hộp để đứng, có ngăn và cánh cửa, dùng để cất, chứa đồ đạc | tủ sách ~ quần áo để trong tủ ~ nóc tủ |
| N | cái được cho là có giá trị nhất, có tác dụng lớn, chỉ riêng mình có và biết, khi cần mới đưa ra để giành ưu thế | bài hát tủ ~ giở ngón tủ |
| N | vấn đề đoán là sẽ được hỏi đến khi thi cử, nên tập trung học hoặc dạy vào đó để chuẩn bị | dạy tủ ~ học tủ ~ đề thi bị lệch tủ |
| V | phủ | Bà tủ thúng thóc giống bằng tấm ni lông ~ Bà tủ tấm vải bạt lên đống đồ đạc |
| Compound words containing 'tủ' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tủ lạnh | 74 | refrigerator, fridge |
| tủ sách | 39 | bookcase |
| tủ chè | 4 | cupboard |
| tủ sắt | 2 | safe, strong-box |
| hộc tủ | 1 | drawer |
| tủ thuốc | 1 | medicine cabinet, medicine chest |
| tủ áo | 1 | closet, wardrobe |
| cái tủ đựng quần áo | 0 | closet, dresser, wardrobe |
| giường tủ | 0 | bed and dresser |
| một tủ sách xếp đặt ngay ngắn | 0 | a neatly arranged bookcase |
| nóc tủ | 0 | a wardrobe top |
| trúng tủ | 0 | to hit it |
| tủ chữa cháy | 0 | xem hộp chữa cháy |
| tủ gương | 0 | mirrored wardrobe |
| tủ kính | 0 | wardrobe |
| tủ li | 0 | tủ dài và thấp, giống như tủ chè, mặt trước có cửa bằng kính, dùng bày các loại cốc chén, đồ trang trí nhỏ, v.v. |
| tủ ly | 0 | xem tủ li |
| tủ lệch | 0 | tủ có một bên cao và một bên thấp |
| tủ quần áo | 0 | closet, wardrobe. dresser, chest of drawers |
| tủ tường | 0 | tủ lớn, gồm nhiều khối liên kết với nhau, kích cỡ và hình dáng các ngăn đa dạng, dùng để đựng đồ và bày biện trang trí, thường được đặt dựa sát vào tường |
| tủ tẽ | 0 | kind, nice, amicable |
| tủ đá | 0 | tủ lạnh có khả năng tạo nhiệt độ thấp, chuyên dùng để làm nước đá |
| tủ đứng | 0 | tủ hình chữ nhật, cao quá đầu người, thường để đựng quần áo |
| ô tủ | 0 | wardrobe |
Lookup completed in 157,227 µs.