bietviet

tủ

Vietnamese → English (VNEDICT)
chest, cupboard, wardrobe, closet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đựng, thường bằng gỗ, hình hộp để đứng, có ngăn và cánh cửa, dùng để cất, chứa đồ đạc tủ sách ~ quần áo để trong tủ ~ nóc tủ
N cái được cho là có giá trị nhất, có tác dụng lớn, chỉ riêng mình có và biết, khi cần mới đưa ra để giành ưu thế bài hát tủ ~ giở ngón tủ
N vấn đề đoán là sẽ được hỏi đến khi thi cử, nên tập trung học hoặc dạy vào đó để chuẩn bị dạy tủ ~ học tủ ~ đề thi bị lệch tủ
V phủ Bà tủ thúng thóc giống bằng tấm ni lông ~ Bà tủ tấm vải bạt lên đống đồ đạc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 165 occurrences · 9.86 per million #6,101 · Advanced

Lookup completed in 157,227 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary