bietviet

tủ sách

Vietnamese → English (VNEDICT)
bookcase
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp sách, báo dùng cho cá nhân, gia đình hay một tập thể nhỏ tủ sách gia đình
N những sách cùng một loại của cùng một nhà xuất bản, giới thiệu từng vấn đề khác nhau, nhưng có thể cùng theo một chủ đề nhằm phục vụ một đối tượng nhất định [nói tổng quát] tủ sách pháp luật ~ tủ sách thiếu nhi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 39 occurrences · 2.33 per million #12,203 · Advanced

Lookup completed in 221,735 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary