bietviet

tủa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [nhiều vật cứng, nhọn] đâm thẳng ra nhiều phía rễ tủa ra xung quanh ~ xương rồng tủa gai
V toả ra khắp các ngả cùng một lúc rất nhiều, không có trật tự mọi người tủa ra phía chợ bị cháy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 200,589 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary