| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lament, feel hurt, be ashamed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự cảm thấy thương xót và buồn cho mình | tôi thấy tủi quá ~ vừa mừng vừa tủi |
| Compound words containing 'tủi' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tủi nhục | 10 | tự thấy nhục nhã và xót xa, đau khổ |
| tủi thân | 9 | to feel self-pity |
| buồn tủi | 3 | sorrowful, sad, dejected |
| tủi hổ | 2 | be ashamed (of) |
| hờn tủi | 1 | như tủi hờn |
| tủi cực | 0 | cảm thấy tủi vì nỗi cực khổ của mình |
| tủi hờn | 0 | cảm thấy buồn bã, xót xa cho thân phận mình và có ý như oán trách |
Lookup completed in 173,677 µs.