bietviet

tứ tung

Vietnamese → English (VNEDICT)
topsy-turvy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở bất cứ chỗ nào, khắp mọi nơi xác pháo bay tứ tung ~ nhà dột tứ tung ~ bọn trẻ bỏ chạy tứ tung
A lộn xộn, bừa bãi, chỗ nào cũng thấy có [thường nói về đồ đạc] sách vở để tứ tung ~ va li bị lục tứ tung cả lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 157,797 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary