| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| topsy-turvy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở bất cứ chỗ nào, khắp mọi nơi | xác pháo bay tứ tung ~ nhà dột tứ tung ~ bọn trẻ bỏ chạy tứ tung |
| A | lộn xộn, bừa bãi, chỗ nào cũng thấy có [thường nói về đồ đạc] | sách vở để tứ tung ~ va li bị lục tứ tung cả lên |
Lookup completed in 157,797 µs.