| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| acquired from books, bookish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lối văn chương phổ biến thời trước, chỉ coi trọng hình thức, kĩ xảo, không chú trọng nội dung, không thiết thực | lối học từ chương |
Lookup completed in 177,070 µs.