| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to say goodbye | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chào [cái có quan hệ thân thiết, gắn bó] để rời đi xa, với ý nghĩ rằng có thể không còn có dịp quay trở về gặp lại nữa | từ giã tuổi thơ ~ từ giã ngôi trường cũ ~ từ giã em |
Lookup completed in 201,680 µs.