bietviet

từ giã

Vietnamese → English (VNEDICT)
to say goodbye
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chào [cái có quan hệ thân thiết, gắn bó] để rời đi xa, với ý nghĩ rằng có thể không còn có dịp quay trở về gặp lại nữa từ giã tuổi thơ ~ từ giã ngôi trường cũ ~ từ giã em
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 201,680 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary