| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| numerator | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số viết trên vạch ngang của phân số, chỉ rõ phân số chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị; phân biệt với mẫu số | trong phân số N thì 2 là tử số, 3 là mẫu số |
Lookup completed in 297,276 µs.