bietviet

tử tế

Vietnamese → English (VNEDICT)
good, nice, kind, decent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn ăn mặc tử tế ~ được học hành tử tế ~ con nhà tử tế
A tỏ ra có lòng tốt trong đối xử với nhau anh ấy là người tử tế ~ đối xử với nhau rất tử tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 116 occurrences · 6.93 per million #7,318 · Advanced

Lookup completed in 226,075 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary