| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| good, nice, kind, decent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn | ăn mặc tử tế ~ được học hành tử tế ~ con nhà tử tế |
| A | tỏ ra có lòng tốt trong đối xử với nhau | anh ấy là người tử tế ~ đối xử với nhau rất tử tế |
Lookup completed in 226,075 µs.