bietviet

tử vi

Vietnamese → English (VNEDICT)
horoscope
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỡ, cành có bốn cạnh, lá hình bầu dục dài, hoa màu đỏ hay hồng, mọc thành cụm ở ngọn cành, thường trồng làm cảnh
N thuật đoán số, dựa vào ngày giờ, năm sinh và vào các ngôi sao xem tử vi ~ lá số tử vi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 44 occurrences · 2.63 per million #11,599 · Advanced

Lookup completed in 168,474 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary