| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to do something on one’s own accord; unilaterally, on one’s own | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] theo ý riêng của mình, không kể gì đến những điều ràng buộc đối với mình | tự ý bỏ việc ~ tư thương tự ý nâng giá hàng hoá |
Lookup completed in 180,988 µs.