bietviet

tự giác

Vietnamese → English (VNEDICT)
voluntary self-conscious
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] tự mình hiểu mà làm, không cần nhắc nhở, đốc thúc tự giác học tập ~ tự giác làm việc, không để ai nhắc nhở ~ có tinh thần tự giác cao
A [giai cấp, tầng lớp xã hội] có ý thức về quyền lợi của mình và về vai trò, vị trí của mình trong xã hội, đấu tranh có tổ chức, có lãnh đạo; phân biệt với tự phát đấu tranh tự giác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 185,035 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary