| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| voluntary self-conscious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] tự mình hiểu mà làm, không cần nhắc nhở, đốc thúc | tự giác học tập ~ tự giác làm việc, không để ai nhắc nhở ~ có tinh thần tự giác cao |
| A | [giai cấp, tầng lớp xã hội] có ý thức về quyền lợi của mình và về vai trò, vị trí của mình trong xã hội, đấu tranh có tổ chức, có lãnh đạo; phân biệt với tự phát | đấu tranh tự giác |
Lookup completed in 185,035 µs.