bietviet

tự khắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
automatically, naturally
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R tự nó sẽ đến, sẽ xảy ra [thường là hay, là lành], như là kết quả tự nhiên của điều nào đó vừa được nói đến, không cần phải có sự can thiệp từ bên ngoài vào làm nhiều tự khắc sẽ quen ~ cứ nói như thế, tự khắc anh ấy sẽ hiểu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 201,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary