| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| automatically, naturally | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | tự nó sẽ đến, sẽ xảy ra [thường là hay, là lành], như là kết quả tự nhiên của điều nào đó vừa được nói đến, không cần phải có sự can thiệp từ bên ngoài vào | làm nhiều tự khắc sẽ quen ~ cứ nói như thế, tự khắc anh ấy sẽ hiểu |
Lookup completed in 201,584 µs.